trung tính

Học thuật
Thân thiện
trung tính

Một dung dịch trung tính không làm đổi màu giấy quỳ tím.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không tính a-xit, cũng không tính ba-: Dùng để mô tả một dung dịch hóa học độ pH bằng 7, không thể hiện tính chất của a-xit hay ba-.
    • Không thiên về bên nào, ở giữa: Dùng để mô tả trạng thái, lập trường hoặc đặc điểm không nghiêng về cực đoan nào, không thể hiện thuộc tính đối lập.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nước tinh khiết một chất lỏng trung tính.
    • Anh ấy giữ thái độ trung tính trong cuộc tranh luận, không ủng hộ bên nào.
    • Màu xám thường được coi một màu sắc trung tính.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trung tính hóa": Làm cho một dung dịch trở nên trung tính, thường bằng cách thêm chất đối lập ( dụ: thêm ba- vào a-xit hoặc ngược lại).

    • Người ta phải trung tính hóa chất thải a-xit trước khi xả ra môi trường.
  • "Giới tính trung tính": Không phân biệt hoặc không đặc trưng cho giới tính nam hay nữ.

    • Ngôn ngữ trung tính về giới đang ngày càng phổ biến.
  • "Carbon trung tính": Trạng thái cân bằng giữa lượng carbon thải ra lượng carbon hấp thụ hoặc loại bỏ.

    • Mục tiêu của nhiều quốc gia đạt được mức phát thải carbon trung tính vào năm 2050.
Biến thể từ gần giống
  • Trung hòa (động từ): Làm mất tính a-xit hoặc tính ba- của một dung dịch, tạo ra dung dịch trung tính.

    • Phản ứng giữa a-xit ba- sẽ trung hòa lẫn nhau.
  • Trung lập (tính từ): Không tham gia, không đứng về phe nào trong một cuộc xung đột, tranh chấp. (Gần nghĩa với nghĩa mở rộng của "trung tính").

    • Thụy một quốc gia trung lập.
Từ đồng nghĩa
  • Cân bằng: Ở trạng thái ổn định, không nghiêng lệch.
  • Vô tư: Không thiên vị, không thành kiến.
Từ trái nghĩa
  • Cực đoan: Thiên về một phía, một quan điểm quá mức.
  • A-xit: tính chất của a-xit (pH < 7).
  • Ba-: tính chất của ba- (pH > 7).
Các cụm từ liên quan
  • Vật liệu trung tính: Vật liệu không dễ cháy, không độc hại, an toàn.

    • Phòng thí nghiệm sử dụng nhiều vật liệu trung tính để đảm bảo an toàn.
  • Quan điểm trung tính: Quan điểm khách quan, không bị ảnh hưởng bởi cảm xúc hay định kiến cá nhân.

    • Nhà báo cần một quan điểm trung tính khi đưa tin.
Thành ngữ liên quan
  • Đứng trên lập trường trung tính: Giữ thái độ không nghiêng về bên nào, giữ khoảng cách với các bên tranh chấp.
    • Trong vai trò trọng tài, ông ấy phải đứng trên lập trường trung tính tuyệt đối.
trung tính

Một dung dịch trung tính không làm đổi màu giấy quỳ tím.

  1. (hóa) Nói một dung dịch không tính a-xit cũng không tính ba-.

Từ gần giống